普通形 + ところを
ところを
Nghĩa: trong lúc A; thường dùng trước lời xin lỗi, cảm ơn hoặc nhờ vả
Ví dụ 1
お忙しいところをお邪魔して申し訳ありません。
Xin lỗi vì đã làm phiền trong lúc anh/chị đang bận.
Ví dụ 2
お休みのところを電話してしまい、申し訳ありません。
Xin lỗi vì đã gọi điện trong lúc anh/chị đang nghỉ.