N + につき
につき
Nghĩa: ① vì N; ② mỗi một đơn vị N
Ví dụ 1
ただいま清掃中につき、トイレはご利用できません。
Vì hiện đang dọn dẹp nên quý khách không thể sử dụng nhà vệ sinh.
Ví dụ 2
参加者一人につき、資料を一部配ります。
Mỗi người tham gia sẽ được phát một bộ tài liệu.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
① vì N; ② mỗi một đơn vị N
N + につき trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là ① vì N; ② mỗi một đơn vị N.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
につき
Nghĩa: ① vì N; ② mỗi một đơn vị N
Ví dụ 1
ただいま清掃中につき、トイレはご利用できません。
Vì hiện đang dọn dẹp nên quý khách không thể sử dụng nhà vệ sinh.
Ví dụ 2
参加者一人につき、資料を一部配ります。
Mỗi người tham gia sẽ được phát một bộ tài liệu.
ただいま清掃中につき、トイレはご利用できません。
Vì hiện đang dọn dẹp nên quý khách không thể sử dụng nhà vệ sinh.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.