Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N2

N/普通形 + とともに – nghĩa và ví dụ

cùng với; đồng thời; thay đổi song song với

Mẫu N/普通形 + とともに nghĩa là gì?

N/普通形 + とともに trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là cùng với; đồng thời; thay đổi song song với.

Cách dùng N/普通形 + とともに

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

N/普通形 + とともに

とともに

Nghĩa: cùng với; đồng thời; thay đổi song song với

Ví dụ 1

子供の成長とともに、服が小さくなった。

Khi đứa trẻ lớn lên, quần áo cũng trở nên chật.

Ví dụ 2

時代の変化とともに、人々の価値観も変わっていく。

Cùng với sự thay đổi của thời đại, quan niệm giá trị của con người cũng dần thay đổi.

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...