Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N2

Vます bỏ ます + がたい – nghĩa và ví dụ

khó thực hiện hoặc khó chấp nhận về mặt tâm lý, cảm xúc

Mẫu Vます bỏ ます + がたい nghĩa là gì?

Vます bỏ ます + がたい trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là khó thực hiện hoặc khó chấp nhận về mặt tâm lý, cảm xúc.

Cách dùng Vます bỏ ます + がたい

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

Vます bỏ ます + がたい

がたい

Nghĩa: khó thực hiện hoặc khó chấp nhận về mặt tâm lý, cảm xúc

Ví dụ 1

彼がそんな犯罪を犯したとは信じがたい。

Thật khó lòng tin được anh ta lại phạm tội đó.

Ví dụ 2

彼の勇気ある行動は忘れがたい。

Hành động dũng cảm của anh ấy thật khó quên.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu gần nghĩa: ~かねる

Đối lập: ~やすい

Mẫu liên quan: ~にくい, ~づらい, ~かねる

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...