Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N2

N + に反して/に反し/に反するN – nghĩa và ví dụ

trái với dự đoán, kỳ vọng, ý muốn hoặc quy tắc N

Mẫu N + に反して/に反し/に反するN nghĩa là gì?

N + に反して/に反し/に反するN trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là trái với dự đoán, kỳ vọng, ý muốn hoặc quy tắc N.

Cách dùng N + に反して/に反し/に反するN

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 10 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

N + に反して/に反し/に反するN

にはんして

Nghĩa: trái với dự đoán, kỳ vọng, ý muốn hoặc quy tắc N

Ví dụ 1

予想に反して、試験はとても易しかった。

Trái với dự đoán, bài thi rất dễ.

Ví dụ 2

周囲の心配に反して、手術は無事に終わった。

Trái với sự lo lắng của mọi người, ca phẫu thuật đã kết thúc an toàn.

Mẫu liên quan

Thêm ví dụ cho N + に反して/に反し/に反するN

trái với dự đoán, kỳ vọng hoặc quy tắc N

予想に反して、試験はとても易しかった。

Trái với dự đoán, bài thi rất dễ.

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...