Vます bỏ ます + ようがない/ようもない
ようがない
Nghĩa: không có cách hoặc phương tiện nào để...
Ví dụ 1
時計が完全に壊れていて、直しようがない。
Đồng hồ hỏng hoàn toàn rồi, không có cách nào sửa được nữa.
Ví dụ 2
名前も住所も分からないので、連絡しようがない。
Vì không biết cả tên lẫn địa chỉ nên không có cách nào liên lạc.