N + にわたって/にわたり/にわたるN
にわたって
Nghĩa: kéo dài hoặc trải rộng trên toàn bộ phạm vi N
Ví dụ 1
3日間にわたって、会議が行われた。
Cuộc họp diễn ra trong suốt ba ngày.
Ví dụ 2
調査は三か月にわたって行われた。
Cuộc điều tra đã được thực hiện trong suốt ba tháng.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
kéo dài hoặc trải rộng trên toàn bộ phạm vi N
N + にわたって/にわたり/にわたるN trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là kéo dài hoặc trải rộng trên toàn bộ phạm vi N.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 9 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
にわたって
Nghĩa: kéo dài hoặc trải rộng trên toàn bộ phạm vi N
Ví dụ 1
3日間にわたって、会議が行われた。
Cuộc họp diễn ra trong suốt ba ngày.
Ví dụ 2
調査は三か月にわたって行われた。
Cuộc điều tra đã được thực hiện trong suốt ba tháng.
3日間にわたって、会議が行われた。
Cuộc họp diễn ra trong suốt ba ngày.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.