Vます bỏ ます + つつ(も)
つつ(も)
Nghĩa: ① vừa A vừa B; ② mặc dù biết A nhưng vẫn B
Ví dụ 1
悪いと知りつつ、嘘をついてしまった。
Mặc dù biết là xấu nhưng tôi đã trót nói dối.
Ví dụ 2
音楽を聞きつつ、レポートを書いた。
Tôi vừa nghe nhạc vừa viết báo cáo.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
① vừa A vừa B; ② mặc dù biết A nhưng vẫn B
Vます bỏ ます + つつ(も) trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là ① vừa A vừa B; ② mặc dù biết A nhưng vẫn B.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
つつ(も)
Nghĩa: ① vừa A vừa B; ② mặc dù biết A nhưng vẫn B
Ví dụ 1
悪いと知りつつ、嘘をついてしまった。
Mặc dù biết là xấu nhưng tôi đã trót nói dối.
Ví dụ 2
音楽を聞きつつ、レポートを書いた。
Tôi vừa nghe nhạc vừa viết báo cáo.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.