Vた + 上で/V辞書形 + 上で
うえで
Nghĩa: sau khi hoàn thành A; khi/trong việc thực hiện A
Ví dụ 1
よく考えた上で、ご返事いたします。
Sau khi suy nghĩ kỹ, tôi sẽ trả lời lại.
Ví dụ 2
海外で働く上で、語学力は重要だ。
Khi làm việc ở nước ngoài, năng lực ngoại ngữ rất quan trọng.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
sau khi hoàn thành A; khi/trong việc thực hiện A
Vた + 上で/V辞書形 + 上で trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là sau khi hoàn thành A; khi/trong việc thực hiện A.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
うえで
Nghĩa: sau khi hoàn thành A; khi/trong việc thực hiện A
Ví dụ 1
よく考えた上で、ご返事いたします。
Sau khi suy nghĩ kỹ, tôi sẽ trả lời lại.
Ví dụ 2
海外で働く上で、語学力は重要だ。
Khi làm việc ở nước ngoài, năng lực ngoại ngữ rất quan trọng.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.