N + にかけては
にかけては
Nghĩa: riêng về lĩnh vực N thì...
Ví dụ 1
走ることにかけては、誰にも負けない。
Nếu nói về khoản chạy bộ thì tôi không thua ai cả.
Ví dụ 2
料理の速さにかけては、彼女にかなう人はいない。
Riêng về tốc độ nấu ăn thì không ai sánh bằng cô ấy.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
riêng về lĩnh vực N thì...
N + にかけては trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là riêng về lĩnh vực N thì....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
にかけては
Nghĩa: riêng về lĩnh vực N thì...
Ví dụ 1
走ることにかけては、誰にも負けない。
Nếu nói về khoản chạy bộ thì tôi không thua ai cả.
Ví dụ 2
料理の速さにかけては、彼女にかなう人はいない。
Riêng về tốc độ nấu ăn thì không ai sánh bằng cô ấy.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.