普通形/N + だけあって
だけあって
Nghĩa: quả không hổ là / đúng với kinh nghiệm, danh tiếng hoặc điều kiện A
Ví dụ 1
彼は留学しただけあって、英語がペラペラだ。
Quả không hổ là người từng du học, anh ấy nói tiếng Anh rất lưu loát.
Ví dụ 2
専門家だけあって、説明がとても分かりやすい。
Quả không hổ là chuyên gia, cách giải thích rất dễ hiểu.