N + のもとで/のもとに
のもとで/のもとに
Nghĩa: dưới sự chỉ đạo, ảnh hưởng, điều kiện hoặc nguyên tắc N
Ví dụ 1
優しい両親のもとで、幸せに育った。
Tôi lớn lên hạnh phúc dưới sự chăm sóc của cha mẹ hiền hậu.
Ví dụ 2
厳しい先生のもとで、彼は技術を磨いた。
Dưới sự hướng dẫn nghiêm khắc của thầy, anh ấy đã trau dồi kỹ thuật.