N + の名のもとに
なのもとに
Nghĩa: dưới danh nghĩa / nhân danh N
Ví dụ 1
開発の名のもとに、自然破壊が進んでいる。
Việc phá hoại thiên nhiên đang diễn ra dưới danh nghĩa phát triển.
Ví dụ 2
平和の名のもとに、多くの人が集まった。
Nhiều người đã tập hợp dưới danh nghĩa hòa bình.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
dưới danh nghĩa / nhân danh N
N + の名のもとに trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là dưới danh nghĩa / nhân danh N.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
なのもとに
Nghĩa: dưới danh nghĩa / nhân danh N
Ví dụ 1
開発の名のもとに、自然破壊が進んでいる。
Việc phá hoại thiên nhiên đang diễn ra dưới danh nghĩa phát triển.
Ví dụ 2
平和の名のもとに、多くの人が集まった。
Nhiều người đã tập hợp dưới danh nghĩa hòa bình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.