Vない/イAくない + わけがない
ないわけがない
Nghĩa: không thể nào không... / chắc chắn sẽ...
Ví dụ 1
毎日徹夜で勉強したのだから、合格しないわけがない。
Vì ngày nào cũng thức trắng đêm học nên chắc chắn là sẽ thi đỗ.
Ví dụ 2
あれだけ努力したのだから、評価されないわけがない。
Đã nỗ lực đến mức đó thì chắc chắn sẽ được đánh giá cao.