N + を中心に/を中心として/を中心としたN
をちゅうしんに
Nghĩa: lấy N làm trung tâm hoặc trọng tâm
Ví dụ 1
駅を中心に、町が発展している。
Thị trấn đang phát triển với khu vực nhà ga làm trung tâm.
Ví dụ 2
駅前を中心に、新しい店が次々にできている。
Các cửa hàng mới liên tiếp mở ra, chủ yếu quanh khu vực trước ga.