Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N2

N + を契機に/を契機として – nghĩa và ví dụ

lấy N làm bước ngoặt hoặc cơ hội chuyển biến (trang trọng)

Mẫu N + を契機に/を契機として nghĩa là gì?

N + を契機に/を契機として trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là lấy N làm bước ngoặt hoặc cơ hội chuyển biến (trang trọng).

Cách dùng N + を契機に/を契機として

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

N + を契機に/を契機として

をけいきに(して)

Nghĩa: lấy N làm bước ngoặt hoặc cơ hội chuyển biến (trang trọng)

Ví dụ 1

オリンピックを契機に、町が大きく変わった。

Thế vận hội đã trở thành bước ngoặt khiến thành phố thay đổi mạnh mẽ.

Ví dụ 2

会社の合併を契機に、組織が大きく変わった。

Việc sáp nhập công ty đã trở thành bước ngoặt khiến cơ cấu tổ chức thay đổi lớn.

Thêm ví dụ cho N + を契機に/を契機として

結婚を契機に退職した。

Lấy việc kết hôn làm bước ngoặt, tôi đã nghỉ việc.

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...