N + を抜きにして/を抜きにしたN
をぬきにして
Nghĩa: loại N ra / không có N thì...
Ví dụ 1
皆さんの協力を抜きにして、成功はあり得なかった。
Nếu không có sự hợp tác của mọi người thì thành công này không thể có được.
Ví dụ 2
彼の協力を抜きにして、この計画は進められない。
Nếu không có sự hợp tác của anh ấy thì kế hoạch này không thể tiến hành.