Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N2

N + に応えて/に応えるN – nghĩa và ví dụ

đáp lại kỳ vọng, yêu cầu hoặc sự ủng hộ N

Mẫu N + に応えて/に応えるN nghĩa là gì?

N + に応えて/に応えるN trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đáp lại kỳ vọng, yêu cầu hoặc sự ủng hộ N.

Cách dùng N + に応えて/に応えるN

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

N + に応えて/に応えるN

にこたえて

Nghĩa: đáp lại kỳ vọng, yêu cầu hoặc sự ủng hộ N

Ví dụ 1

ファンの期待に応えて、彼は素晴らしい歌を歌った。

Đáp lại sự kỳ vọng của người hâm mộ, anh ấy đã hát một bài tuyệt vời.

Ví dụ 2

ファンの期待に応えて、歌手は新曲を発表した。

Đáp lại kỳ vọng của người hâm mộ, ca sĩ đã công bố ca khúc mới.

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...