N + に応えて/に応えるN
にこたえて
Nghĩa: đáp lại kỳ vọng, yêu cầu hoặc sự ủng hộ N
Ví dụ 1
ファンの期待に応えて、彼は素晴らしい歌を歌った。
Đáp lại sự kỳ vọng của người hâm mộ, anh ấy đã hát một bài tuyệt vời.
Ví dụ 2
ファンの期待に応えて、歌手は新曲を発表した。
Đáp lại kỳ vọng của người hâm mộ, ca sĩ đã công bố ca khúc mới.