V意向形 + ものなら
ようものなら
Nghĩa: nếu lỡ hoặc dám làm A thì sẽ dẫn đến hậu quả nghiêm trọng B
Ví dụ 1
車の運転中に居眠りしようものなら、大事故になる。
Nếu lỡ ngủ gật khi đang lái xe thì có thể gây ra tai nạn lớn.
Ví dụ 2
そんなことを言おうものなら、彼は本気で怒るだろう。
Nếu nói một điều như thế thì chắc anh ấy sẽ nổi giận thật sự.