N + はもちろん/はもとより、Bも
はもちろん/~はもとより
Nghĩa: A thì đương nhiên, ngoài ra còn cả B
Ví dụ 1
彼は英語はもちろん、フランス語も話せる。
Anh ấy không chỉ nói được tiếng Anh mà còn nói được cả tiếng Pháp.
Ví dụ 2
子どもはもちろん、大人もこの映画を楽しめる。
Không chỉ trẻ em mà người lớn cũng có thể thưởng thức bộ phim này.