V辞書形 + まい/普通形 + のではあるまいか
まい/~ではあるまいか
Nghĩa: ① sẽ không/chắc không; ② chẳng phải là... sao
Ví dụ 1
あんなまずい店、二度と行くまい。
Cái quán dở tệ như thế, tôi quyết sẽ không bao giờ đến lần thứ hai.
Ví dụ 2
このまま放っておけば、問題は大きくなるのではあるまいか。
Nếu cứ để mặc như thế này, chẳng phải vấn đề sẽ lớn hơn sao.