N/V辞書形 + に伴って/に伴い/に伴うN
にともなって
Nghĩa: cùng với A, B phát sinh hoặc thay đổi đi kèm
Ví dụ 1
人口の増加に伴って、様々な問題が起きている。
Cùng với sự gia tăng dân số, nhiều vấn đề đang nảy sinh.
Ví dụ 2
技術の進歩に伴って、働き方も変わってきた。
Cùng với sự tiến bộ của công nghệ, cách làm việc cũng đã thay đổi.