N/V辞書形 + にしたがって/にしたがい
にしたがって
Nghĩa: làm theo chỉ dẫn N; hoặc B thay đổi cùng với A
Ví dụ 1
先生の指示にしたがって動いてください。
Hãy hành động theo chỉ dẫn của giáo viên.
Ví dụ 2
時代の変化にしたがって、人々の価値観も変わってきた。
Cùng với sự thay đổi của thời đại, quan niệm giá trị của con người cũng dần thay đổi.