Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N2

普通形/Nの + かわりに – nghĩa và ví dụ

thay cho A; đổi lại/bù lại; mặt khác

Mẫu 普通形/Nの + かわりに nghĩa là gì?

普通形/Nの + かわりに trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là thay cho A; đổi lại/bù lại; mặt khác.

Cách dùng 普通形/Nの + かわりに

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

普通形/Nの + かわりに

かわりに

Nghĩa: thay cho A; đổi lại/bù lại; mặt khác

Ví dụ 1

日曜日働いたかわりに、今日休みを取った。

Đổi lại việc đi làm vào Chủ nhật, hôm nay tôi đã xin nghỉ.

Ví dụ 2

車を使うかわりに、電車で行った。

Thay vì đi ô tô, tôi đã đi bằng tàu điện.

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...