N + に代わって/に代わり
にかわって/にかわり
Nghĩa: thay mặt hoặc thay thế cho N
Ví dụ 1
社長にかわって、私がご挨拶申し上げます。
Thay mặt giám đốc, tôi xin có đôi lời chào hỏi.
Ví dụ 2
病気の母にかわって、私が手続きをした。
Thay mẹ bị bệnh, tôi đã làm thủ tục.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
thay mặt hoặc thay thế cho N
N + に代わって/に代わり trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là thay mặt hoặc thay thế cho N.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
にかわって/にかわり
Nghĩa: thay mặt hoặc thay thế cho N
Ví dụ 1
社長にかわって、私がご挨拶申し上げます。
Thay mặt giám đốc, tôi xin có đôi lời chào hỏi.
Ví dụ 2
病気の母にかわって、私が手続きをした。
Thay mẹ bị bệnh, tôi đã làm thủ tục.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.