普通形 + おかげで/Nの + おかげで
おかげで
Nghĩa: nhờ A mà có kết quả tốt hoặc đáng biết ơn B
Ví dụ 1
先生のおかげで合格できました。
Nhờ có thầy mà em đã thi đỗ.
Ví dụ 2
先輩が手伝ってくれたおかげで、締め切りに間に合った。
Nhờ đàn anh giúp đỡ, tôi đã kịp thời hạn.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
nhờ A mà có kết quả tốt hoặc đáng biết ơn B
普通形 + おかげで/Nの + おかげで trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là nhờ A mà có kết quả tốt hoặc đáng biết ơn B.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
おかげで
Nghĩa: nhờ A mà có kết quả tốt hoặc đáng biết ơn B
Ví dụ 1
先生のおかげで合格できました。
Nhờ có thầy mà em đã thi đỗ.
Ví dụ 2
先輩が手伝ってくれたおかげで、締め切りに間に合った。
Nhờ đàn anh giúp đỡ, tôi đã kịp thời hạn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.