Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N2

普通形 + せいで/Nの + せいで – nghĩa và ví dụ

do/tại A mà dẫn đến kết quả xấu B

Mẫu 普通形 + せいで/Nの + せいで nghĩa là gì?

普通形 + せいで/Nの + せいで trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là do/tại A mà dẫn đến kết quả xấu B.

Cách dùng 普通形 + せいで/Nの + せいで

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 4 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

普通形 + せいで/Nの + せいで

せいで

Nghĩa: do/tại A mà dẫn đến kết quả xấu B

Ví dụ 1

バスが遅れたせいで遅刻した。

Do xe buýt đến muộn nên tôi đã đi trễ.

Ví dụ 2

寝不足のせいで、今日は集中できない。

Do thiếu ngủ nên hôm nay tôi không thể tập trung.

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...