N + に加えて/に加え
にくわえて
Nghĩa: ngoài A ra còn thêm B
Ví dụ 1
大風に加えて雨も激しくなってきた。
Ngoài gió lớn, mưa cũng bắt đầu dữ dội hơn.
Ví dụ 2
日本語の勉強に加えて、専門知識も必要だ。
Ngoài việc học tiếng Nhật, kiến thức chuyên môn cũng cần thiết.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
ngoài A ra còn thêm B
N + に加えて/に加え trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là ngoài A ra còn thêm B.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 4 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
にくわえて
Nghĩa: ngoài A ra còn thêm B
Ví dụ 1
大風に加えて雨も激しくなってきた。
Ngoài gió lớn, mưa cũng bắt đầu dữ dội hơn.
Ví dụ 2
日本語の勉強に加えて、専門知識も必要だ。
Ngoài việc học tiếng Nhật, kiến thức chuyên môn cũng cần thiết.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.