V辞書形/Nの + たびに
たびに
Nghĩa: mỗi lần A thì B lại xảy ra
Ví dụ 1
この曲を聞くたびに、学生時代を思い出す。
Cứ mỗi lần nghe bài hát này, tôi lại nhớ thời sinh viên.
Ví dụ 2
この写真を見るたびに、旅行のことを思い出す。
Mỗi lần nhìn bức ảnh này, tôi lại nhớ về chuyến du lịch.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
mỗi lần A thì B lại xảy ra
V辞書形/Nの + たびに trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là mỗi lần A thì B lại xảy ra.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
たびに
Nghĩa: mỗi lần A thì B lại xảy ra
Ví dụ 1
この曲を聞くたびに、学生時代を思い出す。
Cứ mỗi lần nghe bài hát này, tôi lại nhớ thời sinh viên.
Ví dụ 2
この写真を見るたびに、旅行のことを思い出す。
Mỗi lần nhìn bức ảnh này, tôi lại nhớ về chuyến du lịch.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.