V辞書形 + わけにはいかない
わけにはいかない
Nghĩa: không thể làm A vì trách nhiệm, lập trường hoặc hoàn cảnh
Ví dụ 1
明日は大事なテストだから、遊んでいるわけにはいかない。
Ngày mai có bài kiểm tra quan trọng nên không thể ngồi chơi được.
Ví dụ 2
明日は会議があるので、今日は夜更かしするわけにはいかない。
Vì mai có cuộc họp nên hôm nay tôi không thể thức khuya.