Vて/イAくて/ナAで + たまらない
てたまらない
Nghĩa: vô cùng / mạnh đến mức gần như không chịu nổi
Ví dụ 1
のどが渇いてたまらない。
Khát nước không chịu nổi.
Ví dụ 2
試験の結果が気になってたまらない。
Tôi lo lắng về kết quả thi đến mức không chịu nổi.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
vô cùng / mạnh đến mức gần như không chịu nổi
Vて/イAくて/ナAで + たまらない trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là vô cùng / mạnh đến mức gần như không chịu nổi.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 3 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
てたまらない
Nghĩa: vô cùng / mạnh đến mức gần như không chịu nổi
Ví dụ 1
のどが渇いてたまらない。
Khát nước không chịu nổi.
Ví dụ 2
試験の結果が気になってたまらない。
Tôi lo lắng về kết quả thi đến mức không chịu nổi.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.