Vた + ものだ
ものだ
Nghĩa: hồi tưởng một việc thường làm trong quá khứ
Ví dụ 1
子どもの頃は、よく川で遊んだものだ。
Hồi nhỏ, tôi thường chơi bên sông.
Ví dụ 2
学生のころは、夜遅くまで友達と語り合ったものだ。
Hồi còn là sinh viên, tôi thường trò chuyện với bạn bè đến khuya.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
hồi tưởng một việc thường làm trong quá khứ
Vた + ものだ trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là hồi tưởng một việc thường làm trong quá khứ.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 3 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
ものだ
Nghĩa: hồi tưởng một việc thường làm trong quá khứ
Ví dụ 1
子どもの頃は、よく川で遊んだものだ。
Hồi nhỏ, tôi thường chơi bên sông.
Ví dụ 2
学生のころは、夜遅くまで友達と語り合ったものだ。
Hồi còn là sinh viên, tôi thường trò chuyện với bạn bè đến khuya.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.