N + だらけ
だらけ
Nghĩa: đầy/toàn những thứ thường không mong muốn
Ví dụ 1
彼の部屋はゴミだらけだ。
Phòng của anh ta toàn là rác.
Ví dụ 2
古いノートは間違いだらけだった。
Cuốn vở cũ toàn là lỗi sai.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
đầy/toàn những thứ thường không mong muốn
N + だらけ trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đầy/toàn những thứ thường không mong muốn.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 3 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
だらけ
Nghĩa: đầy/toàn những thứ thường không mong muốn
Ví dụ 1
彼の部屋はゴミだらけだ。
Phòng của anh ta toàn là rác.
Ví dụ 2
古いノートは間違いだらけだった。
Cuốn vở cũ toàn là lỗi sai.
この部屋(へや)はゴミだらけだ。
Căn phòng này toàn là rác.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.