V辞書形 + よりほか(は)ない/ほか(は)ない
よりほか(は)ない
Nghĩa: không còn lựa chọn nào khác ngoài A (trang trọng)
Ví dụ 1
お金がないから、あきらめるよりほかない。
Vì không có tiền nên chỉ còn cách bỏ cuộc thôi.
Ví dụ 2
電車が止まっている以上、タクシーで行くよりほかない。
Vì tàu đang ngừng chạy nên chỉ còn cách đi taxi.