普通形 + ばかりでなく、Bも
ばかりでなく
Nghĩa: không chỉ A mà còn cả B
Ví dụ 1
彼女は英語ばかりでなく、フランス語もペラペラだ。
Cô ấy không chỉ nói tiếng Anh lưu loát mà còn nói được cả tiếng Pháp.
Ví dụ 2
この薬は効果があるばかりでなく、副作用も少ない。
Loại thuốc này không chỉ có hiệu quả mà tác dụng phụ cũng ít.