N + に限らず、Bも
にかぎらず
Nghĩa: không chỉ giới hạn ở N mà còn mở rộng sang B
Ví dụ 1
最近は女性に限らず、男性も化粧をする人が増えている。
Gần đây không chỉ phụ nữ mà số nam giới trang điểm cũng tăng lên.
Ví dụ 2
日本に限らず、世界中で高齢化が進んでいる。
Không chỉ ở Nhật, tình trạng già hóa đang tiến triển trên toàn thế giới.