N + に沿って/に沿い/に沿ったN
にそって
Nghĩa: men theo; làm theo đường hướng, kế hoạch hoặc tiêu chuẩn
Ví dụ 1
政府の基本方針に沿って、計画を進める。
Thúc đẩy kế hoạch tuân theo phương châm cơ bản của chính phủ.
Ví dụ 2
計画に沿って、作業を進めてください。
Hãy tiến hành công việc theo kế hoạch.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
men theo; làm theo đường hướng, kế hoạch hoặc tiêu chuẩn
N + に沿って/に沿い/に沿ったN trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là men theo; làm theo đường hướng, kế hoạch hoặc tiêu chuẩn.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 7 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
にそって
Nghĩa: men theo; làm theo đường hướng, kế hoạch hoặc tiêu chuẩn
Ví dụ 1
政府の基本方針に沿って、計画を進める。
Thúc đẩy kế hoạch tuân theo phương châm cơ bản của chính phủ.
Ví dụ 2
計画に沿って、作業を進めてください。
Hãy tiến hành công việc theo kế hoạch.
theo sát / phù hợp với đường hướng, kế hoạch hoặc tiêu chuẩn
政府の基本方針に沿って、計画を進める。
Thúc đẩy kế hoạch tuân theo phương châm cơ bản của chính phủ.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.