Tình cảm/ý nguyện + をこめて
をこめて
Nghĩa: gửi gắm tình cảm, ý nguyện hoặc tâm sức vào hành động
Ví dụ 1
愛をこめて、彼女に手紙を書いた。
Tôi viết thư cho cô ấy, gửi gắm tình yêu của mình vào đó.
Ví dụ 2
感謝の気持ちをこめて、手紙を書いた。
Tôi viết lá thư với lòng biết ơn chân thành.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
gửi gắm tình cảm, ý nguyện hoặc tâm sức vào hành động
Tình cảm/ý nguyện + をこめて trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là gửi gắm tình cảm, ý nguyện hoặc tâm sức vào hành động.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 7 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
をこめて
Nghĩa: gửi gắm tình cảm, ý nguyện hoặc tâm sức vào hành động
Ví dụ 1
愛をこめて、彼女に手紙を書いた。
Tôi viết thư cho cô ấy, gửi gắm tình yêu của mình vào đó.
Ví dụ 2
感謝の気持ちをこめて、手紙を書いた。
Tôi viết lá thư với lòng biết ơn chân thành.
愛をこめて、彼女に手紙を書いた。
Tôi viết thư cho cô ấy, gửi gắm tình yêu của mình vào đó.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.