N/普通形 + どころか
どころか
Nghĩa: không những không phải A mà thực tế còn là B trái ngược hoặc mạnh hơn
Ví dụ 1
彼は貯金するどころか、借金だらけだ。
Anh ta chẳng những không tiết kiệm được mà còn ngập trong nợ nần.
Ví dụ 2
彼は謝るどころか、逆に私を責めた。
Anh ta không những không xin lỗi mà ngược lại còn trách tôi.