Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N2

Vて/イAくて/ナAで + かなわない – nghĩa và ví dụ

quá khó chịu hoặc phiền toái đến mức không chịu nổi

Mẫu Vて/イAくて/ナAで + かなわない nghĩa là gì?

Vて/イAくて/ナAで + かなわない trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là quá khó chịu hoặc phiền toái đến mức không chịu nổi.

Cách dùng Vて/イAくて/ナAで + かなわない

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 3 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

Vて/イAくて/ナAで + かなわない

かなわない

Nghĩa: quá khó chịu hoặc phiền toái đến mức không chịu nổi

Ví dụ 1

隣の工事がうるさくてかなわない。

Công trường bên cạnh ồn ào không thể chịu nổi.

Ví dụ 2

上の階の足音がうるさくてかなわない。

Tiếng bước chân tầng trên ồn đến mức không chịu nổi.

Thêm ví dụ cho Vて/イAくて/ナAで + かなわない

隣の工事がうるさくてかなわない。

Công trường bên cạnh ồn ào không thể chịu nổi.

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...