普通形 + ものの
ものの
Nghĩa: mặc dù A là thật nhưng B vẫn không như mong đợi
Ví dụ 1
試験に合格したものの、点数には満足していない。
Dù đã đỗ kỳ thi nhưng tôi không hài lòng với điểm số.
Ví dụ 2
薬を飲んだものの、まだ熱が下がらない。
Dù đã uống thuốc nhưng sốt vẫn chưa hạ.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
mặc dù A là thật nhưng B vẫn không như mong đợi
普通形 + ものの trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là mặc dù A là thật nhưng B vẫn không như mong đợi.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
ものの
Nghĩa: mặc dù A là thật nhưng B vẫn không như mong đợi
Ví dụ 1
試験に合格したものの、点数には満足していない。
Dù đã đỗ kỳ thi nhưng tôi không hài lòng với điểm số.
Ví dụ 2
薬を飲んだものの、まだ熱が下がらない。
Dù đã uống thuốc nhưng sốt vẫn chưa hạ.
Mẫu gần nghĩa: ~けれども
Mẫu liên quan: 逆接
試験に合格したものの、点数には満足していない。
Dù đã đỗ kỳ thi nhưng tôi không hài lòng với điểm số.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.