イA bỏ い/ナA bỏ な + げ
げ
Nghĩa: trông có vẻ mang cảm xúc hoặc trạng thái A
Ví dụ 1
彼女は悲しげな顔で話していた。
Cô ấy nói chuyện với vẻ mặt buồn bã.
Ví dụ 2
子どもが寂しげに窓の外を見ている。
Đứa trẻ nhìn ra ngoài cửa sổ với vẻ cô đơn.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
trông có vẻ mang cảm xúc hoặc trạng thái A
イA bỏ い/ナA bỏ な + げ trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là trông có vẻ mang cảm xúc hoặc trạng thái A.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 13 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
げ
Nghĩa: trông có vẻ mang cảm xúc hoặc trạng thái A
Ví dụ 1
彼女は悲しげな顔で話していた。
Cô ấy nói chuyện với vẻ mặt buồn bã.
Ví dụ 2
子どもが寂しげに窓の外を見ている。
Đứa trẻ nhìn ra ngoài cửa sổ với vẻ cô đơn.
彼女は悲しげな顔で話していた。
Cô ấy nói chuyện với vẻ mặt buồn bã.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.