N/Vます bỏ ます + がち
がち
Nghĩa: thường có xu hướng rơi vào trạng thái A, phần lớn không mong muốn
Ví dụ 1
最近、彼は学校を休みがちだ。
Gần đây anh ấy hay nghỉ học.
Ví dụ 2
一人暮らしだと食事が不規則になりがちだ。
Sống một mình thì bữa ăn dễ trở nên thất thường.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
thường có xu hướng rơi vào trạng thái A, phần lớn không mong muốn
N/Vます bỏ ます + がち trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là thường có xu hướng rơi vào trạng thái A, phần lớn không mong muốn.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 13 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
がち
Nghĩa: thường có xu hướng rơi vào trạng thái A, phần lớn không mong muốn
Ví dụ 1
最近、彼は学校を休みがちだ。
Gần đây anh ấy hay nghỉ học.
Ví dụ 2
一人暮らしだと食事が不規則になりがちだ。
Sống một mình thì bữa ăn dễ trở nên thất thường.
最近、彼は学校を休みがちだ。
Gần đây anh ấy hay nghỉ học.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.