N/Vます bỏ ます/イA bỏ い + っぽい
っぽい
Nghĩa: có vẻ, mang nhiều đặc tính N; dễ hoặc hay làm A
Ví dụ 1
この服(ふく)は安(やす)っぽい。
Bộ quần áo này trông có vẻ rẻ tiền.
Ví dụ 2
彼は怒(おこ)りっぽい性格(せいかく)だ。
Anh ta có tính cách hay cáu giận.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
có vẻ, mang nhiều đặc tính N; dễ hoặc hay làm A
N/Vます bỏ ます/イA bỏ い + っぽい trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là có vẻ, mang nhiều đặc tính N; dễ hoặc hay làm A.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
っぽい
Nghĩa: có vẻ, mang nhiều đặc tính N; dễ hoặc hay làm A
Ví dụ 1
この服(ふく)は安(やす)っぽい。
Bộ quần áo này trông có vẻ rẻ tiền.
Ví dụ 2
彼は怒(おこ)りっぽい性格(せいかく)だ。
Anh ta có tính cách hay cáu giận.
Mẫu gần nghĩa: ~みたい
この服(ふく)は安(やす)っぽい。
Bộ quần áo này trông có vẻ rẻ tiền.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.