対する
たいする
Nghĩa: đối với, về phía
Ví dụ 1
その映画を見て、日本に対する(たいする)興味が発生(はっせい)した。
Sau khi xem bộ phim đó, tôi đã có hứng thú với Nhật Bản.
Ví dụ 2
彼は日本語に対する(たいする)苦手(にがて)が強い。
Anh ấy rất yếu về tiếng Nhật.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
đối với, về phía
対する trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đối với, về phía.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học phong_tra_tu · tra_tu_user để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
たいする
Nghĩa: đối với, về phía
Ví dụ 1
その映画を見て、日本に対する(たいする)興味が発生(はっせい)した。
Sau khi xem bộ phim đó, tôi đã có hứng thú với Nhật Bản.
Ví dụ 2
彼は日本語に対する(たいする)苦手(にがて)が強い。
Anh ấy rất yếu về tiếng Nhật.
Mẫu gần nghĩa: 対象(たいしょう), 対応(たいおう)
Mẫu liên quan: 対応する(たいおうする), 対処(たいしょ)
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.