踏まえて
ふまえて
Nghĩa: dựa vào, xem xét
Ví dụ 1
その事実を踏まえて決定しました
Dựa vào sự thật đó, chúng tôi đã đưa ra quyết định
Ví dụ 2
新しい情報を踏まえて計画を立てます
Dựa vào thông tin mới, chúng tôi sẽ lập kế hoạch
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
dựa vào, xem xét
踏まえて trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là dựa vào, xem xét.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học phong_tra_tu · tra_tu_user để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
ふまえて
Nghĩa: dựa vào, xem xét
Ví dụ 1
その事実を踏まえて決定しました
Dựa vào sự thật đó, chúng tôi đã đưa ra quyết định
Ví dụ 2
新しい情報を踏まえて計画を立てます
Dựa vào thông tin mới, chúng tôi sẽ lập kế hoạch
Mẫu gần nghĩa: 考慮して(こうりょして)
Mẫu liên quan: 参考に(さんこうに), 参照して(さんしょうして)
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.