古くないで
ふるくないで
Nghĩa: không cũ, không lỗi thời
Ví dụ 1
この本は古くないで面白いです
Cuốn sách này không cũ và thú vị
Ví dụ 2
彼は古くないで新しい車を買った
Anh ấy mua một chiếc xe mới không lỗi thời
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
không cũ, không lỗi thời
古くないで trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là không cũ, không lỗi thời.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học phong_tra_tu · tra_tu_user để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
ふるくないで
Nghĩa: không cũ, không lỗi thời
Ví dụ 1
この本は古くないで面白いです
Cuốn sách này không cũ và thú vị
Ví dụ 2
彼は古くないで新しい車を買った
Anh ấy mua một chiếc xe mới không lỗi thời
Mẫu gần nghĩa: 新しい(あたらしい)
Đối lập: 古い(ふるい)
Mẫu liên quan: 新しく(あたらしく), 古典(こてん)
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.