Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N2

緒に – nghĩa và ví dụ

cùng với, cùng lúc

Mẫu 緒に nghĩa là gì?

緒に trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là cùng với, cùng lúc.

Cách dùng 緒に

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học phong_tra_tu · tra_tu_user để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

緒に

しょに

Nghĩa: cùng với, cùng lúc

Ví dụ 1

緒に 動物園(どうぶつえん)に行きました

Tôi đã đi cùng với động vật园

Ví dụ 2

緒に 学校(がっこう)を卒業(そつぎょう)しました

Tôi đã tốt nghiệp trường cùng lúc

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu gần nghĩa: 一緒(いっしょ)に, 同時(どうじ)に

Mẫu liên quan: 一緒(いっしょ), 同時(どうじ), 共に(ともに)

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...