である反面
であるはんめん
Nghĩa: mặt khác, trái lại
Ví dụ 1
彼は優しいですが、である反面、厳しい面もあります。
Anh ấy tốt bụng nhưng mặt khác cũng có mặt nghiêm khắc.
Ví dụ 2
彼女は美しいですが、である反面、性格が悪いです。
Cô ấy đẹp nhưng mặt khác lại có tính cách không tốt.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
mặt khác, trái lại
である反面 trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là mặt khác, trái lại.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học phong_tra_tu · tra_tu_user để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
であるはんめん
Nghĩa: mặt khác, trái lại
Ví dụ 1
彼は優しいですが、である反面、厳しい面もあります。
Anh ấy tốt bụng nhưng mặt khác cũng có mặt nghiêm khắc.
Ví dụ 2
彼女は美しいですが、である反面、性格が悪いです。
Cô ấy đẹp nhưng mặt khác lại có tính cách không tốt.
Mẫu gần nghĩa: 一方(いっぽう)、他方(おたがた)、反対(はんたい)
Đối lập: である上で(いったいじょうで)
Mẫu liên quan: ながら(ながら)、ため(ため)、しかし(しかし)
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.