先に立って
さきにたって
Nghĩa: trước khi, sớm hơn
Ví dụ 1
彼は先に立って(さきにたって) 会議室へ行った
Anh ấy đã đi trước vào phòng họp
Ví dụ 2
先に立って(さきにたって) 仕事を始める
Bắt đầu công việc trước
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
trước khi, sớm hơn
先に立って trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là trước khi, sớm hơn.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học phong_tra_tu · tra_tu_user để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
さきにたって
Nghĩa: trước khi, sớm hơn
Ví dụ 1
彼は先に立って(さきにたって) 会議室へ行った
Anh ấy đã đi trước vào phòng họp
Ví dụ 2
先に立って(さきにたって) 仕事を始める
Bắt đầu công việc trước
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.